семьяни́н
Dấu sắc trên семьяни́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
семьяни́н nghĩa là người cha tốt, người cha thảo.
Nghĩa của семьяни́н
Danh từ
- Người biết chăm sóc gia đình, người cha tốt, người cha thảo.
Biến cách của семьяни́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | семьяни́н | семьяни́ны |
| Sinh cách кого? чего? | семьяни́на | семьяни́нов |
| Tặng cách кому? чему? | семьяни́ну | семьяни́нам |
| Đối cách кого? что? | семьяни́на | семьяни́нов |
| Công cụ cách кем? чем? | семьяни́ном | семьяни́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | семьяни́не | семьяни́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
семьянин nghĩa là gì?
семьянин (danh từ) nghĩa là người cha tốt, người cha thảo.
семьянин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là семьяни́н (phiên âm Latinh semʹjanín, IPA [sʲɪm⁽ʲ⁾jɪˈnʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.