TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Семён

Semjón[sʲɪˈmʲɵn] giọng máy của trình duyệt

Семён nghĩa là simôn.

Nghĩa của Семён

Danh từ riêng

  1. Simôn.

Biến cách của Семён (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?СемёнСемёны
Sinh cách кого? чего?СемёнаСемёнов
Tặng cách кому? чему?СемёнуСемёнам
Đối cách кого? что?СемёнаСемёнов
Công cụ cách кем? чем?СемёномСемёнами
Giới cách о ком? о чём?СемёнеСемёнах

Câu hỏi thường gặp

Семён nghĩa là gì?

Семён (danh từ riêng) nghĩa là simôn.

Семён đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là Семён (phiên âm Latinh Semjón, IPA [sʲɪˈmʲɵn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.