Семён
Semjón[sʲɪˈmʲɵn]
giọng máy của trình duyệt
Семён nghĩa là simôn.
Nghĩa của Семён
Danh từ riêng
- Simôn.
Biến cách của Семён (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | Семён | Семёны |
| Sinh cách кого? чего? | Семёна | Семёнов |
| Tặng cách кому? чему? | Семёну | Семёнам |
| Đối cách кого? что? | Семёна | Семёнов |
| Công cụ cách кем? чем? | Семёном | Семёнами |
| Giới cách о ком? о чём? | Семёне | Семёнах |
Câu hỏi thường gặp
Семён nghĩa là gì?
Семён (danh từ riêng) nghĩa là simôn.
Семён đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Семён (phiên âm Latinh Semjón, IPA [sʲɪˈmʲɵn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.