TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

семёрка

giống cáibất động vật
semjórka[sʲɪˈmʲɵrkə] giọng máy của trình duyệt

семёрка nghĩa là Số bảy.

Nghĩa của семёрка

Danh từ

  1. цифра Số bảy.
  2. группа Bộ bảy.
  3. bài lá Quân bảy.

Biến cách của семёрка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?семёркасемёрки
Sinh cách кого? чего?семёркисемёрок
Tặng cách кому? чему?семёркесемёркам
Đối cách кого? что?семёркусемёрки
Công cụ cách кем? чем?семёркойсемёрками
Giới cách о ком? о чём?семёркесемёрках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

семёрка nghĩa là gì?

семёрка (danh từ) nghĩa là Số bảy.

семёрка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là семёрка (phiên âm Latinh semjórka, IPA [sʲɪˈmʲɵrkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.