семёрка
giống cáibất động vật
semjórka[sʲɪˈmʲɵrkə]
giọng máy của trình duyệt
семёрка nghĩa là Số bảy.
Nghĩa của семёрка
Danh từ
- цифра Số bảy.
- группа Bộ bảy.
- bài lá Quân bảy.
Biến cách của семёрка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | семёрка | семёрки |
| Sinh cách кого? чего? | семёрки | семёрок |
| Tặng cách кому? чему? | семёрке | семёркам |
| Đối cách кого? что? | семёрку | семёрки |
| Công cụ cách кем? чем? | семёркой | семёрками |
| Giới cách о ком? о чём? | семёрке | семёрках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
семёрка nghĩa là gì?
семёрка (danh từ) nghĩa là Số bảy.
семёрка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là семёрка (phiên âm Latinh semjórka, IPA [sʲɪˈmʲɵrkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.