сена́т
Dấu sắc trên сена́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сена́т nghĩa là thượng nghị viện, viện nguyên lão.
Nghĩa của сена́т
Danh từ
- Thượng nghị viện, viện nguyên lão, nguyên lão viện, thượng viện.
Biến cách của сена́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сена́т | сена́ты |
| Sinh cách кого? чего? | сена́та | сена́тов |
| Tặng cách кому? чему? | сена́ту | сена́там |
| Đối cách кого? что? | сена́т | сена́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | сена́том | сена́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | сена́те | сена́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сенат nghĩa là gì?
сенат (danh từ) nghĩa là thượng nghị viện, viện nguyên lão.
сенат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сена́т (phiên âm Latinh senát, IPA [sʲɪˈnat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.