се́ни
giống cáibất động vật
séni[ˈsʲenʲɪ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên се́ни chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
се́ни nghĩa là phòng ngoài.
Nghĩa của се́ни
Danh từ
- Phòng ngoài.
Biến cách của се́ни (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | се́ни |
| Sinh cách кого? чего? | сене́й |
| Tặng cách кому? чему? | сеня́м |
| Đối cách кого? что? | се́ни |
| Công cụ cách кем? чем? | сеня́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | сеня́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сени nghĩa là gì?
сени (danh từ) nghĩa là phòng ngoài.
сени đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là се́ни (phiên âm Latinh séni, IPA [ˈsʲenʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.