TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сенно́й

sennój[sʲɪˈnːoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сенно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сенно́й nghĩa là Thuộc về cỏ khô.

Nghĩa của сенно́й

Tính từ

  1. Thuộc về cỏ khô.

Biến cách của сенно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсенно́йсенно́есенна́ясенны́е
Sinh cáchсенно́госенно́госенно́йсенны́х
Tặng cáchсенно́мусенно́мусенно́йсенны́м
Đối cáchсенно́й / сенно́госенно́есенну́юсенны́е / сенны́х
Công cụ cáchсенны́мсенны́мсенно́йсенны́ми
Giới cáchсенно́мсенно́мсенно́йсенны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сенной nghĩa là gì?

сенной (tính từ) nghĩa là Thuộc về cỏ khô.

сенной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сенно́й (phiên âm Latinh sennój, IPA [sʲɪˈnːoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.