TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сенсацио́нный

sensaciónnyj[sʲɪnsət͡sɨˈonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сенсацио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сенсацио́нный nghĩa là gây ấn tượng mạnh, làm chấn động.

Nghĩa của сенсацио́нный

Tính từ

  1. Gây ấn tượng mạnh, làm chấn động; giật gân ((khẩu ngữ)).
    • сенсацио́нные но́востиtin tức giật gân

Biến cách của сенсацио́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсенсацио́нныйсенсацио́нноесенсацио́ннаясенсацио́нные
Sinh cáchсенсацио́нногосенсацио́нногосенсацио́ннойсенсацио́нных
Tặng cáchсенсацио́нномусенсацио́нномусенсацио́ннойсенсацио́нным
Đối cáchсенсацио́нный / сенсацио́нногосенсацио́нноесенсацио́ннуюсенсацио́нные / сенсацио́нных
Công cụ cáchсенсацио́ннымсенсацио́ннымсенсацио́ннойсенсацио́нными
Giới cáchсенсацио́нномсенсацио́нномсенсацио́ннойсенсацио́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của сенсацио́нный

So sánh hơn(по)сенсацио́ннее

Câu hỏi thường gặp

сенсационный nghĩa là gì?

сенсационный (tính từ) nghĩa là gây ấn tượng mạnh, làm chấn động.

сенсационный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сенсацио́нный (phiên âm Latinh sensaciónnyj, IPA [sʲɪnsət͡sɨˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.