сенте́нция
Dấu sắc trên сенте́нция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сенте́нция nghĩa là châm ngôn, cách ngôn.
Nghĩa của сенте́нция
Danh từ
- Châm ngôn, cách ngôn.
Biến cách của сенте́нция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сенте́нция | сенте́нции |
| Sinh cách кого? чего? | сенте́нции | сенте́нций |
| Tặng cách кому? чему? | сенте́нции | сенте́нциям |
| Đối cách кого? что? | сенте́нцию | сенте́нции |
| Công cụ cách кем? чем? | сенте́нцией | сенте́нциями |
| Giới cách о ком? о чём? | сенте́нции | сенте́нциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сентенция nghĩa là gì?
сентенция (danh từ) nghĩa là châm ngôn, cách ngôn.
сентенция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сенте́нция (phiên âm Latinh sentɛ́ncija, IPA [sʲɪnˈtɛnt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.