TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сентимента́льный

sentimentálʹnyj[sʲɪnʲtʲɪmʲɪnˈtalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сентимента́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сентимента́льный nghĩa là đa cảm, đa tình.

Nghĩa của сентимента́льный

Tính từ

  1. Đa cảm, đa tình, đa sầu.
    • сентиментальный рома́нtiểu thuyết tình cảm

Biến cách của сентимента́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсентимента́льныйсентимента́льноесентимента́льнаясентимента́льные
Sinh cáchсентимента́льногосентимента́льногосентимента́льнойсентимента́льных
Tặng cáchсентимента́льномусентимента́льномусентимента́льнойсентимента́льным
Đối cáchсентимента́льный / сентимента́льногосентимента́льноесентимента́льнуюсентимента́льные / сентимента́льных
Công cụ cáchсентимента́льнымсентимента́льнымсентимента́льнойсентимента́льными
Giới cáchсентимента́льномсентимента́льномсентимента́льнойсентимента́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của сентимента́льный

So sánh hơn(по)сентимента́льнее

Câu hỏi thường gặp

сентиментальный nghĩa là gì?

сентиментальный (tính từ) nghĩa là đa cảm, đa tình.

сентиментальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сентимента́льный (phiên âm Latinh sentimentálʹnyj, IPA [sʲɪnʲtʲɪmʲɪnˈtalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.