сентиментали́зм
Dấu sắc trên сентиментали́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сентиментали́зм nghĩa là chủ nghĩa tình cảm, chủ nghĩa duy.
Nghĩa của сентиментали́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa tình cảm, chủ nghĩa duy, thuyết duy tình, duy tình luận.
Biến cách của сентиментали́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сентиментали́зм | сентиментали́змы |
| Sinh cách кого? чего? | сентиментали́зма | сентиментали́змов |
| Tặng cách кому? чему? | сентиментали́зму | сентиментали́змам |
| Đối cách кого? что? | сентиментали́зм | сентиментали́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | сентиментали́змом | сентиментали́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | сентиментали́зме | сентиментали́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сентиментализм nghĩa là gì?
сентиментализм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa tình cảm, chủ nghĩa duy.
сентиментализм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сентиментали́зм (phiên âm Latinh sentimentalízm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.