сентя́брь
Dấu sắc trên сентя́брь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сентя́брь nghĩa là tháng chín.
Nghĩa của сентя́брь
Danh từ
- Tháng Chín, tháng chín.
- В сентябре́ про́шлого го́даhồi tháng chín năm ngoái
- в сентябре́ бу́дущего го́даhồi tháng chín sang năm
Biến cách của сентя́брь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сентя́брь | сентябри́ |
| Sinh cách кого? чего? | сентября́ | сентябре́й |
| Tặng cách кому? чему? | сентябрю́ | сентября́м |
| Đối cách кого? что? | сентя́брь | сентябри́ |
| Công cụ cách кем? чем? | сентябрём | сентября́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | сентябре́ | сентября́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với сентя́брь
- Уже сентябрь, а на улице очень жарко. Đã là tháng chín, tuy nhiên, trời vẫn rất nóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8569277
- 10 сентября — всемирный день предотвращения самоубийств. Ngày 10 tháng 9 là ngày Thế giới Phòng chống Tự tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3510588
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сентябрь nghĩa là gì?
сентябрь (danh từ) nghĩa là tháng chín.
сентябрь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сентя́брь (phiên âm Latinh sentjábrʹ, IPA [sʲɪnʲˈtʲab(ə)rʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.