TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сентя́брь

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sentjábrʹ[sʲɪnʲˈtʲab(ə)rʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сентя́брь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сентя́брь nghĩa là tháng chín.

Nghĩa của сентя́брь

Danh từ

  1. Tháng Chín, tháng chín.
    • В сентябре́ про́шлого го́даhồi tháng chín năm ngoái
    • в сентябре́ бу́дущего го́даhồi tháng chín sang năm

Biến cách của сентя́брь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сентя́брьсентябри́
Sinh cách кого? чего?сентября́сентябре́й
Tặng cách кому? чему?сентябрю́сентября́м
Đối cách кого? что?сентя́брьсентябри́
Công cụ cách кем? чем?сентябрёмсентября́ми
Giới cách о ком? о чём?сентябре́сентября́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với сентя́брь

  • Уже сентябрь, а на улице очень жарко. Đã là tháng chín, tuy nhiên, trời vẫn rất nóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8569277
  • 10 сентября — всемирный день предотвращения самоубийств. Ngày 10 tháng 9 là ngày Thế giới Phòng chống Tự tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3510588

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сентябрь nghĩa là gì?

сентябрь (danh từ) nghĩa là tháng chín.

сентябрь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сентя́брь (phiên âm Latinh sentjábrʹ, IPA [sʲɪnʲˈtʲab(ə)rʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.