сепара́тный
Dấu sắc trên сепара́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сепара́тный nghĩa là riêng rẽ, riêng lẻ.
Nghĩa của сепара́тный
Tính từ
- Riêng rẽ, riêng lẻ, riêng, lẻ.
- сепаратный до́гово́рhiệp ước riêng rẽ
Biến cách của сепара́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сепара́тный | сепара́тное | сепара́тная | сепара́тные |
| Sinh cách | сепара́тного | сепара́тного | сепара́тной | сепара́тных |
| Tặng cách | сепара́тному | сепара́тному | сепара́тной | сепара́тным |
| Đối cách | сепара́тный | сепара́тное | сепара́тную | сепара́тные |
| Công cụ cách | сепара́тным | сепара́тным | сепара́тной | сепара́тными |
| Giới cách | сепара́тном | сепара́тном | сепара́тной | сепара́тных |
| Dạng ngắn | сепара́тен | сепара́тно | сепара́тна | сепара́тны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сепаратный nghĩa là gì?
сепаратный (tính từ) nghĩa là riêng rẽ, riêng lẻ.
сепаратный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сепара́тный (phiên âm Latinh separátnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.