TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сепара́тный

separátnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сепара́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сепара́тный nghĩa là riêng rẽ, riêng lẻ.

Nghĩa của сепара́тный

Tính từ

  1. Riêng rẽ, riêng lẻ, riêng, lẻ.
    • сепаратный до́гово́рhiệp ước riêng rẽ

Biến cách của сепара́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсепара́тныйсепара́тноесепара́тнаясепара́тные
Sinh cáchсепара́тногосепара́тногосепара́тнойсепара́тных
Tặng cáchсепара́тномусепара́тномусепара́тнойсепара́тным
Đối cáchсепара́тныйсепара́тноесепара́тнуюсепара́тные
Công cụ cáchсепара́тнымсепара́тнымсепара́тнойсепара́тными
Giới cáchсепара́тномсепара́тномсепара́тнойсепара́тных
Dạng ngắnсепара́тенсепара́тносепара́тнасепара́тны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сепаратный nghĩa là gì?

сепаратный (tính từ) nghĩa là riêng rẽ, riêng lẻ.

сепаратный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сепара́тный (phiên âm Latinh separátnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.