TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сентя́брьский

sentjábrʹskij[sʲɪnʲˈtʲab(ə)rʲskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сентя́брьский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сентя́брьский nghĩa là tháng chín.

Nghĩa của сентя́брьский

Tính từ

  1. Thuộc về tháng Chín, tháng chín.

Biến cách của сентя́брьский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсентя́брьскийсентя́брьскоесентя́брьскаясентя́брьские
Sinh cáchсентя́брьскогосентя́брьскогосентя́брьскойсентя́брьских
Tặng cáchсентя́брьскомусентя́брьскомусентя́брьскойсентя́брьским
Đối cáchсентя́брьский / сентя́брьскогосентя́брьскоесентя́брьскуюсентя́брьские / сентя́брьских
Công cụ cáchсентя́брьскимсентя́брьскимсентя́брьскойсентя́брьскими
Giới cáchсентя́брьскомсентя́брьскомсентя́брьскойсентя́брьских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сентябрьский nghĩa là gì?

сентябрьский (tính từ) nghĩa là tháng chín.

сентябрьский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сентя́брьский (phiên âm Latinh sentjábrʹskij, IPA [sʲɪnʲˈtʲab(ə)rʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.