сентя́брьский
Dấu sắc trên сентя́брьский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сентя́брьский nghĩa là tháng chín.
Nghĩa của сентя́брьский
Tính từ
- Thuộc về tháng Chín, tháng chín.
Biến cách của сентя́брьский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сентя́брьский | сентя́брьское | сентя́брьская | сентя́брьские |
| Sinh cách | сентя́брьского | сентя́брьского | сентя́брьской | сентя́брьских |
| Tặng cách | сентя́брьскому | сентя́брьскому | сентя́брьской | сентя́брьским |
| Đối cách | сентя́брьский / сентя́брьского | сентя́брьское | сентя́брьскую | сентя́брьские / сентя́брьских |
| Công cụ cách | сентя́брьским | сентя́брьским | сентя́брьской | сентя́брьскими |
| Giới cách | сентя́брьском | сентя́брьском | сентя́брьской | сентя́брьских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сентябрьский nghĩa là gì?
сентябрьский (tính từ) nghĩa là tháng chín.
сентябрьский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сентя́брьский (phiên âm Latinh sentjábrʹskij, IPA [sʲɪnʲˈtʲab(ə)rʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.