сепара́тор
Dấu sắc trên сепара́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сепара́тор nghĩa là cái máy phân li, bộ phân li.
Nghĩa của сепара́тор
Danh từ
- Cái máy phân li, bộ phân li, máy tách.
Biến cách của сепара́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сепара́тор | сепара́торы |
| Sinh cách кого? чего? | сепара́тора | сепара́торов |
| Tặng cách кому? чему? | сепара́тору | сепара́торам |
| Đối cách кого? что? | сепара́тор | сепара́торы |
| Công cụ cách кем? чем? | сепара́тором | сепара́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | сепара́торе | сепара́торах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сепаратор nghĩa là gì?
сепаратор (danh từ) nghĩa là cái máy phân li, bộ phân li.
сепаратор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сепара́тор (phiên âm Latinh separátor); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.