се́псис
Dấu sắc trên се́псис chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
се́псис nghĩa là nhiễm trùng máu, nhiễm trùng huyết.
Nghĩa của се́псис
Danh từ
- y học [sự, bệnh] nhiễm trùng máu, nhiễm trùng huyết.
Biến cách của се́псис (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | се́псис | се́псисы |
| Sinh cách кого? чего? | се́псиса | се́псисов |
| Tặng cách кому? чему? | се́псису | се́псисам |
| Đối cách кого? что? | се́псис | се́псисы |
| Công cụ cách кем? чем? | се́псисом | се́псисами |
| Giới cách о ком? о чём? | се́псисе | се́псисах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сепсис nghĩa là gì?
сепсис (danh từ) nghĩa là nhiễm trùng máu, nhiễm trùng huyết.
сепсис đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là се́псис (phiên âm Latinh sépsis); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.