септе́т
Dấu sắc trên септе́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
септе́т nghĩa là khúc nhạc thất tấu, khúc hát bảy bè.
Nghĩa của септе́т
Danh từ
- инструментальное произведение Khúc nhạc thất tấu.
- вокальное произведение Khúc hát bảy bè.
- инструментальное ансамбль Bộ bảy, ban nhạc bảy người.
- вокальное ансамбль Tốp ca bảy người.
Biến cách của септе́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | септе́т | септе́ты |
| Sinh cách кого? чего? | септе́та | септе́тов |
| Tặng cách кому? чему? | септе́ту | септе́там |
| Đối cách кого? что? | септе́т | септе́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | септе́том | септе́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | септе́те | септе́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
септет nghĩa là gì?
септет (danh từ) nghĩa là khúc nhạc thất tấu, khúc hát bảy bè.
септет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là септе́т (phiên âm Latinh septét, IPA [sʲɪpˈtʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.