TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

септи́ческий

septíčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên септи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

септи́ческий nghĩa là nhiễm trùng, nhiễm khuẩn.

Nghĩa của септи́ческий

Tính từ

  1. Nhiễm trùng, nhiễm khuẩn.

Biến cách của септи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсепти́ческийсепти́ческоесепти́ческаясепти́ческие
Sinh cáchсепти́ческогосепти́ческогосепти́ческойсепти́ческих
Tặng cáchсепти́ческомусепти́ческомусепти́ческойсепти́ческим
Đối cáchсепти́ческийсепти́ческоесепти́ческуюсепти́ческие
Công cụ cáchсепти́ческимсепти́ческимсепти́ческойсепти́ческими
Giới cáchсепти́ческомсепти́ческомсепти́ческойсепти́ческих
Dạng ngắn*септи́ческ*септи́ческо*септи́ческасепти́чески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

септический nghĩa là gì?

септический (tính từ) nghĩa là nhiễm trùng, nhiễm khuẩn.

септический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là септи́ческий (phiên âm Latinh septíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.