септи́ческий
Dấu sắc trên септи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
септи́ческий nghĩa là nhiễm trùng, nhiễm khuẩn.
Nghĩa của септи́ческий
Tính từ
- Nhiễm trùng, nhiễm khuẩn.
Biến cách của септи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | септи́ческий | септи́ческое | септи́ческая | септи́ческие |
| Sinh cách | септи́ческого | септи́ческого | септи́ческой | септи́ческих |
| Tặng cách | септи́ческому | септи́ческому | септи́ческой | септи́ческим |
| Đối cách | септи́ческий | септи́ческое | септи́ческую | септи́ческие |
| Công cụ cách | септи́ческим | септи́ческим | септи́ческой | септи́ческими |
| Giới cách | септи́ческом | септи́ческом | септи́ческой | септи́ческих |
| Dạng ngắn | *септи́ческ | *септи́ческо | *септи́ческа | септи́чески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
септический nghĩa là gì?
септический (tính từ) nghĩa là nhiễm trùng, nhiễm khuẩn.
септический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là септи́ческий (phiên âm Latinh septíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.