се́рбка
Dấu sắc trên се́рбка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
се́рбка nghĩa là người xéc-bi.
Nghĩa của се́рбка
Nghĩa lấy theo mục серб.
Danh từ
- Người Xéc-bi.
Biến cách của се́рбка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | се́рбка | се́рбки |
| Sinh cách кого? чего? | се́рбки | се́рбок |
| Tặng cách кому? чему? | се́рбке | се́рбкам |
| Đối cách кого? что? | се́рбку | се́рбок |
| Công cụ cách кем? чем? | се́рбкой | се́рбками |
| Giới cách о ком? о чём? | се́рбке | се́рбках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
сербка nghĩa là gì?
сербка (danh từ) nghĩa là người xéc-bi.
сербка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là се́рбка (phiên âm Latinh sérbka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.