се́рбский
Dấu sắc trên се́рбский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
се́рбский nghĩa là Thuộc về người Xéc-bi.
Nghĩa của се́рбский
Tính từ
- Thuộc về người Xéc-bi.
Biến cách của се́рбский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | се́рбский | се́рбское | се́рбская | се́рбские |
| Sinh cách | се́рбского | се́рбского | се́рбской | се́рбских |
| Tặng cách | се́рбскому | се́рбскому | се́рбской | се́рбским |
| Đối cách | се́рбский / се́рбского | се́рбское | се́рбскую | се́рбские / се́рбских |
| Công cụ cách | се́рбским | се́рбским | се́рбской | се́рбскими |
| Giới cách | се́рбском | се́рбском | се́рбской | се́рбских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сербский nghĩa là gì?
сербский (tính từ) nghĩa là Thuộc về người Xéc-bi.
сербский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là се́рбский (phiên âm Latinh sérbskij, IPA [ˈsʲerpskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.