серва́нт
Dấu sắc trên серва́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
серва́нт nghĩa là cái tủ chè, tủ buýt-phê.
Nghĩa của серва́нт
Danh từ
- Cái tủ chè, tủ buýt-phê.
Biến cách của серва́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | серва́нт | серва́нты |
| Sinh cách кого? чего? | серва́нта | серва́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | серва́нту | серва́нтам |
| Đối cách кого? что? | серва́нт | серва́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | серва́нтом | серва́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | серва́нте | серва́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сервант nghĩa là gì?
сервант (danh từ) nghĩa là cái tủ chè, tủ buýt-phê.
сервант đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là серва́нт (phiên âm Latinh servánt, IPA [sʲɪrˈvant]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.