серде́чный
Dấu sắc trên серде́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
серде́чный nghĩa là Thuộc về tim.
Nghĩa của серде́чный
Tính từ
- Thuộc về tim.
- серде́чная мы́шцаcơ tim
- серде́чное сре́ствоthuốc trợ tim
- добрый, отзывчивый Tốt bụng, giàu từ tâm.
- исполненый доброжелательства Thân ái, thân mật, thân thiết, thắm thiết, thân tình, tha thiết.
- искренный Chân thành, thành tâm, thành thực, thành thật.
- сердечный приёмcuộc dón tiếp thân mật(thân ái, niềm nỡ, thân thiết, thăm thiết)
- любовный [thuộc về] yêu đương, tình yêu, tình ái, ái tình.
- серде́чные дела́việc yêu đương, việc luyến ái, việc ái tình
- серде́чная дра́ма[sự, nỗi] thất tình
Biến cách của серде́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | серде́чный | серде́чное | серде́чная | серде́чные |
| Sinh cách | серде́чного | серде́чного | серде́чной | серде́чных |
| Tặng cách | серде́чному | серде́чному | серде́чной | серде́чным |
| Đối cách | серде́чный / серде́чного | серде́чное | серде́чную | серде́чные / серде́чных |
| Công cụ cách | серде́чным | серде́чным | серде́чной | серде́чными |
| Giới cách | серде́чном | серде́чном | серде́чной | серде́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của серде́чный
Câu hỏi thường gặp
сердечный nghĩa là gì?
сердечный (tính từ) nghĩa là Thuộc về tim.
сердечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là серде́чный (phiên âm Latinh serdéčnyj, IPA [sʲɪrˈdʲet͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.