се́рвис
sérvis[ˈsʲervʲɪs]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên се́рвис chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
се́рвис nghĩa là phục vụ, dịch vụ.
Nghĩa của се́рвис
Danh từ
- [Ngành, cách, sự] phục vụ, dịch vụ.
Biến cách của се́рвис (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | се́рвис | се́рвисы |
| Sinh cách кого? чего? | се́рвиса | се́рвисов |
| Tặng cách кому? чему? | се́рвису | се́рвисам |
| Đối cách кого? что? | се́рвис | се́рвисы |
| Công cụ cách кем? чем? | се́рвисом | се́рвисами |
| Giới cách о ком? о чём? | се́рвисе | се́рвисах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của се́рвис
Câu hỏi thường gặp
сервис nghĩa là gì?
сервис (danh từ) nghĩa là phục vụ, dịch vụ.
сервис đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là се́рвис (phiên âm Latinh sérvis, IPA [ˈsʲervʲɪs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.