TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сердобо́льный

serdobólʹnyj[sʲɪrdɐˈbolʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сердобо́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сердобо́льный nghĩa là giàu từ âm, từ bi.

Nghĩa của сердобо́льный

Tính từ

  1. khẩu ngữ Giàu từ âm, từ bi, tốt bụng, dễ thông cảm.

Biến cách của сердобо́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсердобо́льныйсердобо́льноесердобо́льнаясердобо́льные
Sinh cáchсердобо́льногосердобо́льногосердобо́льнойсердобо́льных
Tặng cáchсердобо́льномусердобо́льномусердобо́льнойсердобо́льным
Đối cáchсердобо́льный / сердобо́льногосердобо́льноесердобо́льнуюсердобо́льные / сердобо́льных
Công cụ cáchсердобо́льнымсердобо́льнымсердобо́льнойсердобо́льными
Giới cáchсердобо́льномсердобо́льномсердобо́льнойсердобо́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сердобольный nghĩa là gì?

сердобольный (tính từ) nghĩa là giàu từ âm, từ bi.

сердобольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сердобо́льный (phiên âm Latinh serdobólʹnyj, IPA [sʲɪrdɐˈbolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.