сердобо́льный
Dấu sắc trên сердобо́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сердобо́льный nghĩa là giàu từ âm, từ bi.
Nghĩa của сердобо́льный
Tính từ
- khẩu ngữ Giàu từ âm, từ bi, tốt bụng, dễ thông cảm.
Biến cách của сердобо́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сердобо́льный | сердобо́льное | сердобо́льная | сердобо́льные |
| Sinh cách | сердобо́льного | сердобо́льного | сердобо́льной | сердобо́льных |
| Tặng cách | сердобо́льному | сердобо́льному | сердобо́льной | сердобо́льным |
| Đối cách | сердобо́льный / сердобо́льного | сердобо́льное | сердобо́льную | сердобо́льные / сердобо́льных |
| Công cụ cách | сердобо́льным | сердобо́льным | сердобо́льной | сердобо́льными |
| Giới cách | сердобо́льном | сердобо́льном | сердобо́льной | сердобо́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сердобольный nghĩa là gì?
сердобольный (tính từ) nghĩa là giàu từ âm, từ bi.
сердобольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сердобо́льный (phiên âm Latinh serdobólʹnyj, IPA [sʲɪrdɐˈbolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.