сердцебие́ние
Dấu sắc trên сердцебие́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сердцебие́ние nghĩa là trống ngực.
Nghĩa của сердцебие́ние
Danh từ
- Trống ngực.
Biến cách của сердцебие́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сердцебие́ние | сердцебие́ния |
| Sinh cách кого? чего? | сердцебие́ния | сердцебие́ний |
| Tặng cách кому? чему? | сердцебие́нию | сердцебие́ниям |
| Đối cách кого? что? | сердцебие́ние | сердцебие́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | сердцебие́нием | сердцебие́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | сердцебие́нии | сердцебие́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сердцебиение nghĩa là gì?
сердцебиение (danh từ) nghĩa là trống ngực.
сердцебиение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сердцебие́ние (phiên âm Latinh serdcebijénije, IPA [sʲɪrt͡sɨbʲɪˈjenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.