TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

серебри́стый

serebrístyj[sʲɪrʲɪˈbrʲistɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên серебри́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

серебри́стый nghĩa là ánh bạc, trăng bạc, trong, thanh.

Nghĩa của серебри́стый

Tính từ

  1. блестяще- белый Ánh bạc, trăng bạc, lóng lánh như bạc, bạc.
    • серебристый и́нейsương muối trắng bạc
  2. мелодично-звонкий Trong, thanh, trong trẻo, giòn tan.
    • серебристый смехtiếng cười trong trẻo(giòn tan)

Biến cách của серебри́стый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсеребри́стыйсеребри́стоесеребри́стаясеребри́стые
Sinh cáchсеребри́стогосеребри́стогосеребри́стойсеребри́стых
Tặng cáchсеребри́стомусеребри́стомусеребри́стойсеребри́стым
Đối cáchсеребри́стый / серебри́стогосеребри́стоесеребри́стуюсеребри́стые / серебри́стых
Công cụ cáchсеребри́стымсеребри́стымсеребри́стойсеребри́стыми
Giới cáchсеребри́стомсеребри́стомсеребри́стойсеребри́стых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

серебристый nghĩa là gì?

серебристый (tính từ) nghĩa là ánh bạc, trăng bạc, trong, thanh.

серебристый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là серебри́стый (phiên âm Latinh serebrístyj, IPA [sʲɪrʲɪˈbrʲistɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.