серебри́стый
Dấu sắc trên серебри́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
серебри́стый nghĩa là ánh bạc, trăng bạc, trong, thanh.
Nghĩa của серебри́стый
Tính từ
- блестяще- белый Ánh bạc, trăng bạc, lóng lánh như bạc, bạc.
- серебристый и́нейsương muối trắng bạc
- мелодично-звонкий Trong, thanh, trong trẻo, giòn tan.
- серебристый смехtiếng cười trong trẻo(giòn tan)
Biến cách của серебри́стый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | серебри́стый | серебри́стое | серебри́стая | серебри́стые |
| Sinh cách | серебри́стого | серебри́стого | серебри́стой | серебри́стых |
| Tặng cách | серебри́стому | серебри́стому | серебри́стой | серебри́стым |
| Đối cách | серебри́стый / серебри́стого | серебри́стое | серебри́стую | серебри́стые / серебри́стых |
| Công cụ cách | серебри́стым | серебри́стым | серебри́стой | серебри́стыми |
| Giới cách | серебри́стом | серебри́стом | серебри́стой | серебри́стых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
серебристый nghĩa là gì?
серебристый (tính từ) nghĩa là ánh bạc, trăng bạc, trong, thanh.
серебристый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là серебри́стый (phiên âm Latinh serebrístyj, IPA [sʲɪrʲɪˈbrʲistɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.