серединка
giống cái
seredinka
giọng máy của trình duyệt
серединка nghĩa là trung tâm, chính giữa, giữa.
Nghĩa của серединка
Nghĩa lấy theo mục середина.
Danh từ
- Trung tâm, chính giữa.
- [phân, quảng] giữa.
- Giữa chừng, nữa chừng, giữa.
- [thái độ, lập trường] trung dung, trung lập, đứng giữa.
- [tính] ôn hòa.
Câu hỏi thường gặp
серединка nghĩa là gì?
серединка (danh từ) nghĩa là trung tâm, chính giữa, giữa.
серединка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là серединка (phiên âm Latinh seredinka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.