TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

середи́на

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
seredína[sʲɪrʲɪˈdʲinə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên середи́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

середи́на nghĩa là trung tâm, chính giữa, giữa.

Nghĩa của середи́на

Danh từ

  1. о месте Trung tâm, chính giữa.
  2. средняя часть [phân, quảng] giữa.
    • в середи́не ко́мнатыở giữa phòng
    • середи́на доро́гиgiữa đường
  3. о времени Giữa chừng, nữa chừng, giữa.
    • середи́на весны́nữa chừng xuân, giữa mùa xuân
    • середи́ндняgiữa trưa, [đứng, bóng] buổi trưa, lúc nửa ngày, đúng ngọ
    • в середи́не разгово́раgiữa câu chuyện
  4. промежуточная позиция в чьём-л. [thái độ, lập trường] trung dung, trung lập, đứng giữa.
  5. умеренность [tính] ôn hòa.
    • держа́ться середи́ныgiữ thái độ ung dung, đứng trung lập, đứng giữa

Biến cách của середи́на (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?середи́насереди́ны
Sinh cách кого? чего?середи́нысереди́н
Tặng cách кому? чему?середи́несереди́нам
Đối cách кого? что?середи́нусереди́ны
Công cụ cách кем? чем?середи́нойсереди́нами
Giới cách о ком? о чём?середи́несереди́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với середи́на

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với середи́на

  • У фильма должны быть начало, середина и конец... но необязательно в таком порядке. Một bộ phim phải có mở đầu, phần thân và phần kết... nhưng không nhất thiết phải theo thứ tự đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13609290
  • Бери вершину и будешь иметь середину. Cứ lấy phần trên và bạn sẽ có phần giữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #928691
  • Праздник середины осени в этом году выпадает на понедельник? Có phải Trung thu năm nay rơi vào thứ Hai không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13897154
  • Праздник середины осени в этом году на понедельник выпадает? Có phải Trung thu năm nay rơi vào thứ Hai không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13897155
  • В Праздник середины осени семьи собираются вместе, едят "лунные пряники" и любуются луной. Vào Tết Trung Thu, gia đình sum vầy, ăn bánh trung thu và ngắm trăng cùng nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2656483

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

середина nghĩa là gì?

середина (danh từ) nghĩa là trung tâm, chính giữa, giữa.

середина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là середи́на (phiên âm Latinh seredína, IPA [sʲɪrʲɪˈdʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.