середня́к
Dấu sắc trên середня́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
середня́к nghĩa là người trung nông.
Nghĩa của середня́к
Danh từ
- Người trung nông.
Biến cách của середня́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | середня́к | середняки́ |
| Sinh cách кого? чего? | середняка́ | середняко́в |
| Tặng cách кому? чему? | середняку́ | середняка́м |
| Đối cách кого? что? | середняка́ | середняко́в |
| Công cụ cách кем? чем? | середняко́м | середняка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | середняке́ | середняка́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
середняк nghĩa là gì?
середняк (danh từ) nghĩa là người trung nông.
середняк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là середня́к (phiên âm Latinh serednják, IPA [sʲɪrʲɪdʲˈnʲak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.