TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

середняцкий

serednjackij giọng máy của trình duyệt

середняцкий nghĩa là Thuộc về trung nông.

Nghĩa của середняцкий

Tính từ

  1. Thuộc về trung nông.

Câu hỏi thường gặp

середняцкий nghĩa là gì?

середняцкий (tính từ) nghĩa là Thuộc về trung nông.

середняцкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là середняцкий (phiên âm Latinh serednjackij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.