серена́да
Dấu sắc trên серена́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
серена́да nghĩa là khúc xê-rê-nát, xêrênat.
Nghĩa của серена́да
Danh từ
- âm nhạc Khúc xê-rê-nát, xêrênat, dạ khúc, dạ ca, bài hát gọi bạn.
Biến cách của серена́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | серена́да | серена́ды |
| Sinh cách кого? чего? | серена́ды | серена́д |
| Tặng cách кому? чему? | серена́де | серена́дам |
| Đối cách кого? что? | серена́ду | серена́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | серена́дой | серена́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | серена́де | серена́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
серенада nghĩa là gì?
серенада (danh từ) nghĩa là khúc xê-rê-nát, xêrênat.
серенада đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là серена́да (phiên âm Latinh serenáda, IPA [sʲɪrʲɪˈnadə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.