TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сериа́л

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
seriál[sʲɪrʲɪˈaɫ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сериа́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сериа́л nghĩa là xê-ri, loạt.

Nghĩa của сериа́л

Danh từ

  1. Xê-ri, loạt.

Biến cách của сериа́л (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сериа́лсериа́лы
Sinh cách кого? чего?сериа́ласериа́лов
Tặng cách кому? чему?сериа́лусериа́лам
Đối cách кого? что?сериа́лсериа́лы
Công cụ cách кем? чем?сериа́ломсериа́лами
Giới cách о ком? о чём?сериа́лесериа́лах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сериа́л

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với сериа́л

  • Вы смотрите корейские сериалы? Bạn có xem phim truyền hình Hàn Quốc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13254167
  • Ты смотришь корейские сериалы? Bạn có xem phim truyền hình Hàn Quốc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13254168

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сериал nghĩa là gì?

сериал (danh từ) nghĩa là xê-ri, loạt.

сериал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сериа́л (phiên âm Latinh seriál, IPA [sʲɪrʲɪˈaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.