TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сери́йный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
seríjnyj[sʲɪˈrʲijnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сери́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сери́йный nghĩa là hàng loạt.

Nghĩa của сери́йный

Tính từ

  1. Hàng loạt.
    • сери́йное произво́дство[sự] sản xuất hàng loạt

Biến cách của сери́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсери́йныйсери́йноесери́йнаясери́йные
Sinh cáchсери́йногосери́йногосери́йнойсери́йных
Tặng cáchсери́йномусери́йномусери́йнойсери́йным
Đối cáchсери́йный / сери́йногосери́йноесери́йнуюсери́йные / сери́йных
Công cụ cáchсери́йнымсери́йнымсери́йнойсери́йными
Giới cáchсери́йномсери́йномсери́йнойсери́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

серийный nghĩa là gì?

серийный (tính từ) nghĩa là hàng loạt.

серийный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сери́йный (phiên âm Latinh seríjnyj, IPA [sʲɪˈrʲijnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.