сери́йный
Dấu sắc trên сери́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сери́йный nghĩa là hàng loạt.
Nghĩa của сери́йный
Tính từ
- Hàng loạt.
- сери́йное произво́дство[sự] sản xuất hàng loạt
Biến cách của сери́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сери́йный | сери́йное | сери́йная | сери́йные |
| Sinh cách | сери́йного | сери́йного | сери́йной | сери́йных |
| Tặng cách | сери́йному | сери́йному | сери́йной | сери́йным |
| Đối cách | сери́йный / сери́йного | сери́йное | сери́йную | сери́йные / сери́йных |
| Công cụ cách | сери́йным | сери́йным | сери́йной | сери́йными |
| Giới cách | сери́йном | сери́йном | сери́йной | сери́йных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
серийный nghĩa là gì?
серийный (tính từ) nghĩa là hàng loạt.
серийный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сери́йный (phiên âm Latinh seríjnyj, IPA [sʲɪˈrʲijnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.