TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

се́рия

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
sérija[ˈsʲerʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên се́рия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

се́рия nghĩa là loạt, dãy.

Nghĩa của се́рия

Danh từ

  1. Loạt, dãy, xêri; (фирьма) tập phần; (книг.) loại sách, tủ sách; tùng thư; ((cũ)).

Biến cách của се́рия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?се́риясе́рии
Sinh cách кого? чего?се́риисе́рий
Tặng cách кому? чему?се́риисе́риям
Đối cách кого? что?се́риюсе́рии
Công cụ cách кем? чем?се́риейсе́риями
Giới cách о ком? о чём?се́риисе́риях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của се́рия

Câu ví dụ với се́рия

  • В каждом сезоне серий по двенадцать. Mỗi mùa có mười hai tập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13924486

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

серия nghĩa là gì?

серия (danh từ) nghĩa là loạt, dãy.

серия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là се́рия (phiên âm Latinh sérija, IPA [ˈsʲerʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.