се́рия
Dấu sắc trên се́рия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
се́рия nghĩa là loạt, dãy.
Nghĩa của се́рия
Danh từ
- Loạt, dãy, xêri; (фирьма) tập phần; (книг.) loại sách, tủ sách; tùng thư; ((cũ)).
Biến cách của се́рия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | се́рия | се́рии |
| Sinh cách кого? чего? | се́рии | се́рий |
| Tặng cách кому? чему? | се́рии | се́риям |
| Đối cách кого? что? | се́рию | се́рии |
| Công cụ cách кем? чем? | се́рией | се́риями |
| Giới cách о ком? о чём? | се́рии | се́риях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của се́рия
Câu ví dụ với се́рия
- В каждом сезоне серий по двенадцать. Mỗi mùa có mười hai tập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13924486
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
серия nghĩa là gì?
серия (danh từ) nghĩa là loạt, dãy.
серия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là се́рия (phiên âm Latinh sérija, IPA [ˈsʲerʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.