TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

серни́стый

sernístyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên серни́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

серни́стый nghĩa là có lưu huỳnh, lưu hoàng.

Nghĩa của серни́стый

Tính từ

  1. Có lưu huỳnh, lưu hoàng, diêm sinh.
    • сернистый исто́чникnguồn nước có lưu huỳnh(diêm sinh)
  2. hóa học Sunfurơ.
    • серни́стая кислота́axit sunfurơ

Biến cách của серни́стый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсерни́стыйсерни́стоесерни́стаясерни́стые
Sinh cáchсерни́стогосерни́стогосерни́стойсерни́стых
Tặng cáchсерни́стомусерни́стомусерни́стойсерни́стым
Đối cáchсерни́стыйсерни́стоесерни́стуюсерни́стые
Công cụ cáchсерни́стымсерни́стымсерни́стойсерни́стыми
Giới cáchсерни́стомсерни́стомсерни́стойсерни́стых
Dạng ngắnсерни́стсерни́стосерни́стасерни́сты

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сернистый nghĩa là gì?

сернистый (tính từ) nghĩa là có lưu huỳnh, lưu hoàng.

сернистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là серни́стый (phiên âm Latinh sernístyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.