TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

се́рный

sérnyj[ˈsʲernɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên се́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

се́рный nghĩa là lưu hoàng, diêm sinh.

Nghĩa của се́рный

Tính từ

  1. Thuộc về lưu huỳnh, lưu hoàng, diêm sinh.
    • се́рныйкочеда́нpyrit, pirit
  2. hóa học Sunfuric.
    • се́рная кислота́axit sunfuric, a-xít xuyn-phuy-rích, lưu toan

Biến cách của се́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсе́рныйсе́рноесе́рнаясе́рные
Sinh cáchсе́рногосе́рногосе́рнойсе́рных
Tặng cáchсе́рномусе́рномусе́рнойсе́рным
Đối cáchсе́рный / се́рногосе́рноесе́рнуюсе́рные / се́рных
Công cụ cáchсе́рнымсе́рнымсе́рнойсе́рными
Giới cáchсе́рномсе́рномсе́рнойсе́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

серный nghĩa là gì?

серный (tính từ) nghĩa là lưu hoàng, diêm sinh.

серный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là се́рный (phiên âm Latinh sérnyj, IPA [ˈsʲernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.