се́рный
Dấu sắc trên се́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
се́рный nghĩa là lưu hoàng, diêm sinh.
Nghĩa của се́рный
Tính từ
- Thuộc về lưu huỳnh, lưu hoàng, diêm sinh.
- се́рныйкочеда́нpyrit, pirit
- hóa học Sunfuric.
- се́рная кислота́axit sunfuric, a-xít xuyn-phuy-rích, lưu toan
Biến cách của се́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | се́рный | се́рное | се́рная | се́рные |
| Sinh cách | се́рного | се́рного | се́рной | се́рных |
| Tặng cách | се́рному | се́рному | се́рной | се́рным |
| Đối cách | се́рный / се́рного | се́рное | се́рную | се́рные / се́рных |
| Công cụ cách | се́рным | се́рным | се́рной | се́рными |
| Giới cách | се́рном | се́рном | се́рной | се́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
серный nghĩa là gì?
серный (tính từ) nghĩa là lưu hoàng, diêm sinh.
серный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là се́рный (phiên âm Latinh sérnyj, IPA [ˈsʲernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.