се́рый
Dấu sắc trên се́рый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
се́рый nghĩa là xám, màu tro.
Nghĩa của се́рый
Tính từ
- Xám, màu tro; (о шерсти (cũng)) nhuôm nhuôm; (khẩu ngữ) (бледный) tái, xám ngắt, mai mái, tái mét, xanh mai mái.
- се́рые глаза́đôi mắt màu tro, cặp mắt xám
- серый в я́блокахxám lốm đốm
- nghĩa bóng пасмурный Xám, râm, xám xịt, ảm đạm.
- серый деньmột ngày ảm đạm(xám xịt, râm trời)
- nghĩa bóng незначительный, бесцветный Xoàng, quèn, xoàng xĩnh, tầm thường, vô vị, nhạt nhẽo, nhạt phèo.
- се́рая пье́саvở kịch tầm thường(nhạt phèo)
- се́рая жизньcuộc đời chán ngắt(buồn tẻ, vô vị)
Biến cách của се́рый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | се́рый | се́рое | се́рая | се́рые |
| Sinh cách | се́рого | се́рого | се́рой | се́рых |
| Tặng cách | се́рому | се́рому | се́рой | се́рым |
| Đối cách | се́рый / се́рого | се́рое | се́рую | се́рые / се́рых |
| Công cụ cách | се́рым | се́рым | се́рой | се́рыми |
| Giới cách | се́ром | се́ром | се́рой | се́рых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của се́рый
| So sánh hơn | (по)сере́е |
Họ từ của се́рый
Câu ví dụ với се́рый
- В темноте все кошки серые. Tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6462228
- Ночью все кошки серы. Tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #675549
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
серый nghĩa là gì?
серый (tính từ) nghĩa là xám, màu tro.
серый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là се́рый (phiên âm Latinh séryj, IPA [ˈsʲerɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.