TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

се́рый

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
séryj[ˈsʲerɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên се́рый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

се́рый nghĩa là xám, màu tro.

Nghĩa của се́рый

Tính từ

  1. Xám, màu tro; (о шерсти (cũng)) nhuôm nhuôm; (khẩu ngữ) (бледный) tái, xám ngắt, mai mái, tái mét, xanh mai mái.
    • се́рые глаза́đôi mắt màu tro, cặp mắt xám
    • серый в я́блокахxám lốm đốm
  2. nghĩa bóng пасмурный Xám, râm, xám xịt, ảm đạm.
    • серый деньmột ngày ảm đạm(xám xịt, râm trời)
  3. nghĩa bóng незначительный, бесцветный Xoàng, quèn, xoàng xĩnh, tầm thường, vô vị, nhạt nhẽo, nhạt phèo.
    • се́рая пье́саvở kịch tầm thường(nhạt phèo)
    • се́рая жизньcuộc đời chán ngắt(buồn tẻ, vô vị)

Biến cách của се́рый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсе́рыйсе́роесе́раясе́рые
Sinh cáchсе́рогосе́рогосе́ройсе́рых
Tặng cáchсе́ромусе́ромусе́ройсе́рым
Đối cáchсе́рый / се́рогосе́роесе́руюсе́рые / се́рых
Công cụ cáchсе́рымсе́рымсе́ройсе́рыми
Giới cáchсе́ромсе́ромсе́ройсе́рых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của се́рый

So sánh hơn(по)сере́е

Họ từ của се́рый

Câu ví dụ với се́рый

  • В темноте все кошки серые. Tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6462228
  • Ночью все кошки серы. Tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #675549

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

серый nghĩa là gì?

серый (tính từ) nghĩa là xám, màu tro.

серый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là се́рый (phiên âm Latinh séryj, IPA [ˈsʲerɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.