сероводоро́д
Dấu sắc trên сероводоро́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сероводоро́д nghĩa là đihiđrô sunfua.
Nghĩa của сероводоро́д
Danh từ
- hóa học Dihidro sunfua, đihiđrô sunfua.
Biến cách của сероводоро́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сероводоро́д | сероводоро́ды |
| Sinh cách кого? чего? | сероводоро́да | сероводоро́дов |
| Tặng cách кому? чему? | сероводоро́ду | сероводоро́дам |
| Đối cách кого? что? | сероводоро́д | сероводоро́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | сероводоро́дом | сероводоро́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | сероводоро́де | сероводоро́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сероводород nghĩa là gì?
сероводород (danh từ) nghĩa là đihiđrô sunfua.
сероводород đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сероводоро́д (phiên âm Latinh serovodoród, IPA [sʲɪrəvədɐˈrot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.