серогла́зый
Dấu sắc trên серогла́зый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
серогла́зый nghĩa là có mắt xám, mắt màu tro.
Nghĩa của серогла́зый
Tính từ
- Có mắt xám, mắt màu tro.
Biến cách của серогла́зый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | серогла́зый | серогла́зое | серогла́зая | серогла́зые |
| Sinh cách | серогла́зого | серогла́зого | серогла́зой | серогла́зых |
| Tặng cách | серогла́зому | серогла́зому | серогла́зой | серогла́зым |
| Đối cách | серогла́зый | серогла́зое | серогла́зую | серогла́зые |
| Công cụ cách | серогла́зым | серогла́зым | серогла́зой | серогла́зыми |
| Giới cách | серогла́зом | серогла́зом | серогла́зой | серогла́зых |
| Dạng ngắn | серогла́з | серогла́зо | серогла́за | серогла́зы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сероглазый nghĩa là gì?
сероглазый (tính từ) nghĩa là có mắt xám, mắt màu tro.
сероглазый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là серогла́зый (phiên âm Latinh seroglázyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.