серп
giống đựcbất động vật
serp[sʲerp]
giọng máy của trình duyệt
серп nghĩa là cái liềm.
Nghĩa của серп
Danh từ
- Cái liềm.
Biến cách của серп (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | се́рп | серпы́ |
| Sinh cách кого? чего? | серпа́ | серпо́в |
| Tặng cách кому? чему? | серпу́ | серпа́м |
| Đối cách кого? что? | се́рп | серпы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | серпо́м | серпа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | серпе́ | серпа́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
серп nghĩa là gì?
серп (danh từ) nghĩa là cái liềm.
серп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là серп (phiên âm Latinh serp, IPA [sʲerp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.