серпанти́н
Dấu sắc trên серпанти́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
серпанти́н nghĩa là đường núi ngoằn ngoèo.
Nghĩa của серпанти́н
Danh từ
- Đường núi ngoằn ngoèo.
Biến cách của серпанти́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | серпанти́н | серпанти́ны |
| Sinh cách кого? чего? | серпанти́на | серпанти́нов |
| Tặng cách кому? чему? | серпанти́ну | серпанти́нам |
| Đối cách кого? что? | серпанти́н | серпанти́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | серпанти́ном | серпанти́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | серпанти́не | серпанти́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
серпантин nghĩa là gì?
серпантин (danh từ) nghĩa là đường núi ngoằn ngoèo.
серпантин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là серпанти́н (phiên âm Latinh serpantín, IPA [sʲɪrpɐnʲˈtʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.