серьёзно
серьёзно nghĩa là một cách nghiêm túc, chính chắn, thật sao, vậy à.
Nghĩa của серьёзно
Phó từ
- Một cách nghiêm túc, chính chắn, đứng đắn; nghiêm chỉnh; quan trọng; nghiêm trọng, trầm trọng, nguy hiểm; nghiêm nghị, nghiêm trang ((giống trung) серьёзный).
- серьёзно ду́мать о чём-л.suy nghĩ chín chắn về việc gì
- серьёзно заболе́тьốm nặng
- я говорю́ серьёзноtôi nói thật đấy, tôi không đùa đâu
- серьёзно?thật ư? thật chứ? thật à?
- вы э́то серьёзно?anh nói thật chứ?
Thán từ
- Thật sao?, vậy à?, thế à?.
Câu ví dụ với серьёзно
- Том сказал, что он серьёзно. Tom bảo rằng anh ấy nghiêm túc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7239669
- Серьёзно, беспокоиться не о чем. Thành thực mà nói, không có gì phải lo lắng về điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8037011
- Моя мать серьёзно больна. Mẹ mình đang ốm nặng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1792749
- Не смейся надо мной, когда я говорю серьёзно. Lúc tôi nói chuyện nghiêm túc thì đừng có mà bỡn cợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2879598
- Говорят, он серьёзно болен. Họ nói rằng anh ta đang bị bệnh rất nặng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5148661
- Это серьёзно. Cái đó to thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1183280
- Они серьёзно? Họ có nghiêm túc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5669906
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
серьёзно nghĩa là gì?
серьёзно (phó từ, thán từ) nghĩa là một cách nghiêm túc, chính chắn, thật sao, vậy à.
серьёзно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là серьёзно (phiên âm Latinh serʹjózno, IPA [sʲɪˈrʲjɵznə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.