TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

серьёзность

giống cáibất động vật
serʹjóznostʹ[sʲɪˈrʲjɵznəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

серьёзность nghĩa là tính nghiêm túc, chính chắn, quan trọng.

Nghĩa của серьёзность

Danh từ

  1. Tính nghiêm túc, chính chắn, đứng đắn; nghiêm chỉnh.
  2. важность [sự] quan trọng.
  3. опасность [sự, tính chất] nghiêm trọng, trầm trọng, nguy hiểm; nguy ngập, nguy kịch, hiểm nghèo.

Biến cách của серьёзность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?серьёзностьсерьёзности
Sinh cách кого? чего?серьёзностисерьёзностей
Tặng cách кому? чему?серьёзностисерьёзностям
Đối cách кого? что?серьёзностьсерьёзности
Công cụ cách кем? чем?серьёзностьюсерьёзностями
Giới cách о ком? о чём?серьёзностисерьёзностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

серьёзность nghĩa là gì?

серьёзность (danh từ) nghĩa là tính nghiêm túc, chính chắn, quan trọng.

серьёзность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là серьёзность (phiên âm Latinh serʹjóznostʹ, IPA [sʲɪˈrʲjɵznəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.