TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

серьёзный

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
serʹjóznyj[sʲɪˈrʲjɵznɨj] giọng máy của trình duyệt

серьёзный nghĩa là nghiêm trọng.

Nghĩa của серьёзный

Tính từ

  1. Nghiêm trọng.

Biến cách của серьёзный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсерьёзныйсерьёзноесерьёзнаясерьёзные
Sinh cáchсерьёзногосерьёзногосерьёзнойсерьёзных
Tặng cáchсерьёзномусерьёзномусерьёзнойсерьёзным
Đối cáchсерьёзный / серьёзногосерьёзноесерьёзнуюсерьёзные / серьёзных
Công cụ cáchсерьёзнымсерьёзнымсерьёзнойсерьёзными
Giới cáchсерьёзномсерьёзномсерьёзнойсерьёзных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của серьёзный

So sánh hơn(по)серьёзнее
So sánh nhất(наи)серьёзнейший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với серьёзный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của серьёзный

Câu ví dụ với серьёзный

  • А вот это уже серьёзный вопрос. Giờ thì đó thực sự là một câu hỏi nghiêm túc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13484778
  • Том сталкивается с некоторыми серьёзными проблемами. Tom đang phải đối mặt với một số vấn đề nghiêm trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2491369
  • Том стоит перед лицом нескольких серьёзных проблем. Tom đang phải đối mặt với một số vấn đề nghiêm trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2491368
  • Том сказал, что он серьёзно. Tom bảo rằng anh ấy nghiêm túc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7239669
  • Серьёзно, беспокоиться не о чем. Thành thực mà nói, không có gì phải lo lắng về điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8037011
  • Моя мать серьёзно больна. Mẹ mình đang ốm nặng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1792749
  • Мы страдаем от серьёзной нехватки воды этим летом. Chúng tôi bị thiếu nước trầm trọng trong mùa hè này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2416411
  • Мы страдаем от серьёзного дефицита воды этим летом. Chúng tôi bị thiếu nước trầm trọng trong mùa hè này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2416414

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

серьёзный nghĩa là gì?

серьёзный (tính từ) nghĩa là nghiêm trọng.

серьёзный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là серьёзный (phiên âm Latinh serʹjóznyj, IPA [sʲɪˈrʲjɵznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.