серьёзный
серьёзный nghĩa là nghiêm trọng.
Nghĩa của серьёзный
Tính từ
- Nghiêm trọng.
Biến cách của серьёзный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | серьёзный | серьёзное | серьёзная | серьёзные |
| Sinh cách | серьёзного | серьёзного | серьёзной | серьёзных |
| Tặng cách | серьёзному | серьёзному | серьёзной | серьёзным |
| Đối cách | серьёзный / серьёзного | серьёзное | серьёзную | серьёзные / серьёзных |
| Công cụ cách | серьёзным | серьёзным | серьёзной | серьёзными |
| Giới cách | серьёзном | серьёзном | серьёзной | серьёзных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của серьёзный
| So sánh hơn | (по)серьёзнее |
| So sánh nhất | (наи)серьёзнейший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với серьёзный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của серьёзный
Câu ví dụ với серьёзный
- А вот это уже серьёзный вопрос. Giờ thì đó thực sự là một câu hỏi nghiêm túc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13484778
- Том сталкивается с некоторыми серьёзными проблемами. Tom đang phải đối mặt với một số vấn đề nghiêm trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2491369
- Том стоит перед лицом нескольких серьёзных проблем. Tom đang phải đối mặt với một số vấn đề nghiêm trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2491368
- Том сказал, что он серьёзно. Tom bảo rằng anh ấy nghiêm túc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7239669
- Серьёзно, беспокоиться не о чем. Thành thực mà nói, không có gì phải lo lắng về điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8037011
- Моя мать серьёзно больна. Mẹ mình đang ốm nặng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1792749
- Мы страдаем от серьёзной нехватки воды этим летом. Chúng tôi bị thiếu nước trầm trọng trong mùa hè này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2416411
- Мы страдаем от серьёзного дефицита воды этим летом. Chúng tôi bị thiếu nước trầm trọng trong mùa hè này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2416414
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
серьёзный nghĩa là gì?
серьёзный (tính từ) nghĩa là nghiêm trọng.
серьёзный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là серьёзный (phiên âm Latinh serʹjóznyj, IPA [sʲɪˈrʲjɵznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.