TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

серёжка

giống cáibất động vật
serjóžka[sʲɪˈrʲɵʂkə] giọng máy của trình duyệt

серёжка nghĩa là hoa tai, khuyên, chùm hoa.

Nghĩa của серёжка

Danh từ

  1. [Chiếc, cái] hoa tai, khuyên.
  2. соцветие Chùm hoa; đuôi sóc (научн.).

Biến cách của серёжка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?серёжкасерёжки
Sinh cách кого? чего?серёжкисерёжек
Tặng cách кому? чему?серёжкесерёжкам
Đối cách кого? что?серёжкусерёжки
Công cụ cách кем? чем?серёжкойсерёжками
Giới cách о ком? о чём?серёжкесерёжках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

серёжка nghĩa là gì?

серёжка (danh từ) nghĩa là hoa tai, khuyên, chùm hoa.

серёжка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là серёжка (phiên âm Latinh serjóžka, IPA [sʲɪˈrʲɵʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.