се́ссия
giống cáibất động vật
sɛ́ssija[ˈsɛsʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên се́ссия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
се́ссия nghĩa là kỳ họp.
Nghĩa của се́ссия
Danh từ
- Kỳ họp.
Biến cách của се́ссия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | се́ссия | се́ссии |
| Sinh cách кого? чего? | се́ссии | се́ссий |
| Tặng cách кому? чему? | се́ссии | се́ссиям |
| Đối cách кого? что? | се́ссию | се́ссии |
| Công cụ cách кем? чем? | се́ссией | се́ссиями |
| Giới cách о ком? о чём? | се́ссии | се́ссиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сессия nghĩa là gì?
сессия (danh từ) nghĩa là kỳ họp.
сессия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là се́ссия (phiên âm Latinh sɛ́ssija, IPA [ˈsɛsʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.