сет
sɛt[sʲet]
giọng máy của trình duyệt
сет nghĩa là bộ, ván.
Nghĩa của сет
Danh từ
- Bộ.
- Ván.
Biến cách của сет (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | се́т | се́ты |
| Sinh cách кого? чего? | се́та | се́тов |
| Tặng cách кому? чему? | се́ту | се́там |
| Đối cách кого? что? | се́т | се́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | се́том | се́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | се́те | се́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сет nghĩa là gì?
сет (danh từ) nghĩa là bộ, ván.
сет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сет (phiên âm Latinh sɛt, IPA [sʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.