TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сет

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sɛt[sʲet] giọng máy của trình duyệt

сет nghĩa là bộ, ván.

Nghĩa của сет

Danh từ

  1. Bộ.
  2. Ván.

Biến cách của сет (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?се́тсе́ты
Sinh cách кого? чего?се́тасе́тов
Tặng cách кому? чему?се́тусе́там
Đối cách кого? что?се́тсе́ты
Công cụ cách кем? чем?се́томсе́тами
Giới cách о ком? о чём?се́тесе́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

сет nghĩa là gì?

сет (danh từ) nghĩa là bộ, ván.

сет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сет (phiên âm Latinh sɛt, IPA [sʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.