сесть
сесть nghĩa là ngồi xuống, ngồi.
Nghĩa của сесть
Động từ
- Ngồi xuống, ngồi.
Cặp thể của сесть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ сесть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | ся́ду |
| ты | ся́дешь |
| он / она́ / оно́ | ся́дет |
| мы | ся́дем |
| вы | ся́дете |
| они́ | ся́дут |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | се́л |
| Giống cái (она́) | се́ла |
| Giống trung (оно́) | се́ло |
| Số nhiều (они́) | се́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | ся́дь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | ся́дьте |
Họ từ của сесть
Câu ví dụ với сесть
- Вы должны сесть на автобус № 5. Ông hãy lên xe buýt số 5. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407514
- Я думаю, вы должны сесть. Tôi nghĩ bạn nên ngồi xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2453940
- Я думаю, ты должен сесть. Tôi nghĩ bạn nên ngồi xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2453941
- Я думаю, ты должна сесть. Tôi nghĩ bạn nên ngồi xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2453944
- Можно мне здесь сесть? Tôi có thể ngồi đây được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2893862
- Я сел не на тот поезд. Tớ lên nhầm tàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #482264
- Я сел не на тот автобус. Tôi lên nhầm chuyến xe buýt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2259153
- Я сел не в тот поезд. Tớ lên nhầm tàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8275318
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сесть nghĩa là gì?
сесть (động từ) nghĩa là ngồi xuống, ngồi.
сесть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сесть (phiên âm Latinh sestʹ, IPA [sʲesʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.