TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сесть

Cấp độ ≈A2 thể hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
sestʹ[sʲesʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

сесть nghĩa là ngồi xuống, ngồi.

Nghĩa của сесть

Động từ

  1. Ngồi xuống, ngồi.

Cặp thể của сесть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ сесть

NgôiTương lai
яся́ду
тыся́дешь
он / она́ / оно́ся́дет
мыся́дем
выся́дете
они́ся́дут

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)се́л
Giống cái (она́)се́ла
Giống trung (оно́)се́ло
Số nhiều (они́)се́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ся́дь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ся́дьте

Họ từ của сесть

Câu ví dụ với сесть

  • Вы должны сесть на автобус № 5. Ông hãy lên xe buýt số 5. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407514
  • Я думаю, вы должны сесть. Tôi nghĩ bạn nên ngồi xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2453940
  • Я думаю, ты должен сесть. Tôi nghĩ bạn nên ngồi xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2453941
  • Я думаю, ты должна сесть. Tôi nghĩ bạn nên ngồi xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2453944
  • Можно мне здесь сесть? Tôi có thể ngồi đây được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2893862
  • Я сел не на тот поезд. Tớ lên nhầm tàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #482264
  • Я сел не на тот автобус. Tôi lên nhầm chuyến xe buýt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2259153
  • Я сел не в тот поезд. Tớ lên nhầm tàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8275318

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сесть nghĩa là gì?

сесть (động từ) nghĩa là ngồi xuống, ngồi.

сесть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сесть (phiên âm Latinh sestʹ, IPA [sʲesʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.