Сеу́л
giống đựcbất động vật
Seúl[sʲɪˈuɫ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Сеу́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Сеу́л nghĩa là xơ-un, xê-un.
Nghĩa của Сеу́л
Danh từ riêng
- Xơ-un, xê-un, hán thành.
Biến cách của Сеу́л (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Сеу́л |
| Sinh cách кого? чего? | Сеу́ла |
| Tặng cách кому? чему? | Сеу́лу |
| Đối cách кого? что? | Сеу́л |
| Công cụ cách кем? чем? | Сеу́лом |
| Giới cách о ком? о чём? | Сеу́ле |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
Сеул nghĩa là gì?
Сеул (danh từ riêng) nghĩa là xơ-un, xê-un.
Сеул đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Сеу́л (phiên âm Latinh Seúl, IPA [sʲɪˈuɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.