TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сеть

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
setʹ[sʲetʲ] giọng máy của trình duyệt

сеть nghĩa là cái lưới, mạng lưới, màng lưới.

Nghĩa của сеть

Danh từ

  1. Cái lưới; (nghĩa bóng) lưới, cạm bẫy.
  2. совокупность путей, учреждений и т. п. Mạng lưới, màng lưới, hệ thống.
    • железнодоро́жная сетьmạng lưới (hệ thống) đường sắt
    • телефо́нная сетьmạng lưới dây nói, màng lưới điện thoại
    • сеть лече́бных учрежде́нийmạng lưới các cơ quan điều trị
    • сеть парти́йного просвеще́нияhệ thống giáo dục của đảng

Biến cách của сеть (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?се́тьсе́ти
Sinh cách кого? чего?се́тисете́й
Tặng cách кому? чему?се́тисетя́м
Đối cách кого? что?се́тьсе́ти
Công cụ cách кем? чем?се́тьюсетя́ми
Giới cách о ком? о чём?се́тисетя́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сеть

Đồng nghĩa

Họ từ của сеть

Câu ví dụ với сеть

  • Информация просочилась в сеть. Thông tin đã bị rò rỉ trên mạng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11114432

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сеть nghĩa là gì?

сеть (danh từ) nghĩa là cái lưới, mạng lưới, màng lưới.

сеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сеть (phiên âm Latinh setʹ, IPA [sʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.