сеть
сеть nghĩa là cái lưới, mạng lưới, màng lưới.
Nghĩa của сеть
Danh từ
- Cái lưới; (nghĩa bóng) lưới, cạm bẫy.
- совокупность путей, учреждений и т. п. Mạng lưới, màng lưới, hệ thống.
- железнодоро́жная сетьmạng lưới (hệ thống) đường sắt
- телефо́нная сетьmạng lưới dây nói, màng lưới điện thoại
- сеть лече́бных учрежде́нийmạng lưới các cơ quan điều trị
- сеть парти́йного просвеще́нияhệ thống giáo dục của đảng
Biến cách của сеть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | се́ть | се́ти |
| Sinh cách кого? чего? | се́ти | сете́й |
| Tặng cách кому? чему? | се́ти | сетя́м |
| Đối cách кого? что? | се́ть | се́ти |
| Công cụ cách кем? чем? | се́тью | сетя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | се́ти | сетя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сеть
Đồng nghĩa
Họ từ của сеть
Câu ví dụ với сеть
- Информация просочилась в сеть. Thông tin đã bị rò rỉ trên mạng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11114432
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сеть nghĩa là gì?
сеть (danh từ) nghĩa là cái lưới, mạng lưới, màng lưới.
сеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сеть (phiên âm Latinh setʹ, IPA [sʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.