TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сече́ние

giống trungbất động vật
sečénije[sʲɪˈt͡ɕenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сече́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сече́ние nghĩa là sự quất, vụt, tiết diện, mặt cắt.

Nghĩa của сече́ние

Danh từ

  1. Sự quất, vụt, đánh, đập; băm, vằm, chặt; chém ((giống trung) сечь).
  2. поверхность Tiết diện, mặt cắt.
    • продо́льное сече́ниеmặt cắt dọc

Biến cách của сече́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сече́ниесече́ния
Sinh cách кого? чего?сече́ниясече́ний
Tặng cách кому? чему?сече́ниюсече́ниям
Đối cách кого? что?сече́ниесече́ния
Công cụ cách кем? чем?сече́ниемсече́ниями
Giới cách о ком? о чём?сече́ниисече́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

сечение nghĩa là gì?

сечение (danh từ) nghĩa là sự quất, vụt, tiết diện, mặt cắt.

сечение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сече́ние (phiên âm Latinh sečénije, IPA [sʲɪˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.