сече́ние
Dấu sắc trên сече́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сече́ние nghĩa là sự quất, vụt, tiết diện, mặt cắt.
Nghĩa của сече́ние
Danh từ
- Sự quất, vụt, đánh, đập; băm, vằm, chặt; chém ((giống trung) сечь).
- поверхность Tiết diện, mặt cắt.
- продо́льное сече́ниеmặt cắt dọc
Biến cách của сече́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сече́ние | сече́ния |
| Sinh cách кого? чего? | сече́ния | сече́ний |
| Tặng cách кому? чему? | сече́нию | сече́ниям |
| Đối cách кого? что? | сече́ние | сече́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | сече́нием | сече́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | сече́нии | сече́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сечение nghĩa là gì?
сечение (danh từ) nghĩa là sự quất, vụt, tiết diện, mặt cắt.
сечение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сече́ние (phiên âm Latinh sečénije, IPA [sʲɪˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.